vẻ vang

  1. tt Rỡ ràng, lừng lẫy: Họ làm rạng rỡ dân tộc, vẻ vang giống nòi (HCM); đại đoàn kết thì tương lai chắc chắn sẽ vẻ vang (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vẻ vang
Đội tuyển quốc gia đã giành chiến thắng vẻ vang.